Hình nền cho interleaved
BeDict Logo

interleaved

/ˌɪntərˈliːvd/ /ˌɪntərˈlivd/

Định nghĩa

verb

Xen vào, chèn trang.

Ví dụ :

sinh viên đã xen vào các trang sách giáo khoa những tờ giấy trắng để có thể ghi chú ngay bên cạnh phần nội dung liên quan.
verb

Xen kẽ, phân phối luân phiên.

Ví dụ :

Cô giáo xen kẽ bài toán và bài tập đọc hiểu trong bài tập về nhà để giúp chúng em luyện tập các kỹ năng khác nhau mỗi tối.