adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mọng nước nhất, ngon ngọt nhất. Having lots of juice. Ví dụ : "a juicy peach" Một trái đào mọng nước ngon ngọt. food fruit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ly kỳ, hấp dẫn, gây cấn. (of a story, etc.) Exciting; titillating. Ví dụ : "I do not keep up with all the latest juicy rumors." Tôi không theo dõi hết tất cả những tin đồn ly kỳ, hấp dẫn mới nhất đâu. story entertainment media communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau điếng, chí mạng. (of a blow, strike, etc.) Strong, painful. Ví dụ : "After falling off his bike, Mark admitted he'd taken the juiciest tumble of his life, leaving him with a throbbing knee. " Sau khi ngã xe, Mark thừa nhận đó là cú ngã đau điếng nhất trong đời, khiến đầu gối cậu nhức nhối. sensation body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẫy đà, căng tròn, mọng nước. Voluptuous, curvy, thick. Ví dụ : "The model posed with the juiciest curves in the magazine. " Người mẫu tạo dáng với những đường cong đẫy đà nhất trên tạp chí. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc