BeDict Logo

justifications

/ˌdʒʌstɪfɪˈkeɪʃənz/ /ˌdʒʌstəfɪˈkeɪʃənz/
Hình ảnh minh họa cho justifications: Biện minh, lý lẽ, sự bào chữa.
noun

Bạn học sinh đưa ra nhiều lý do biện minh cho việc đi học muộn, bao gồm việc bị xẹp lốp xe và xe buýt bị trễ chuyến.

Hình ảnh minh họa cho justifications: Căn lề, sự căn lề.
noun

Phần mềm soạn thảo văn bản cung cấp nhiều kiểu căn lề khác nhau cho đoạn văn: căn trái, căn phải, căn giữa và căn đều hai bên.