noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Linh hồn tổ tiên, vị thần. (Pueblo culture) A vaguely ancestral anthropomorphic spirit being, associated with clouds and rain or personifying the power in the sun, the earth or corn (among other things). Ví dụ : "During the Hopi ceremony, dancers wearing colorful masks represented the kachinas, bringing blessings of rain and a bountiful harvest for the village. " Trong lễ hội Hopi, những người nhảy múa đeo mặt nạ sặc sỡ đại diện cho các linh hồn Kachina, những vị thần tổ tiên mang đến phước lành mưa thuận gió hòa và mùa màng bội thu cho dân làng. culture mythology religion tradition art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Búp bê Kachina. (Pueblo culture) A wooden doll, as might be given to a child, which represents such a being. Ví dụ : "During the Hopi ceremony, children received kachinas, beautifully carved wooden dolls representing ancestral spirits. " Trong lễ hội Hopi, trẻ em được nhận búp bê Kachina, những con búp bê gỗ chạm khắc rất đẹp, tượng trưng cho các linh hồn tổ tiên. culture mythology religion tradition art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thần linh Kachina (trong văn hóa Pueblo), vũ công đeo mặt nạ Kachina. (Pueblo culture) A masked dancer who represents such a being in a ceremonial dance or masked ceremony. Ví dụ : "During the Hopi ceremony, the kachinas danced in the village plaza, bringing blessings for rain and good crops. " Trong lễ hội Hopi, các vũ công đeo mặt nạ Kachina nhảy múa trên quảng trường làng, mang đến phước lành cho mưa thuận gió hòa và mùa màng bội thu. culture ritual mythology religion tradition dance person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc