Hình nền cho kachina
BeDict Logo

kachina

/kəˈtʃiːnə/ /kæˈtʃiːnə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong lễ hội Hopi, những người nhảy múa đeo mặt nạ để hóa thân thành các linh hồn tổ tiên Kachina, mang theo những lời cầu nguyện cho mưa thuận gió hòa và mùa màng bội thu.
noun

Ví dụ :

Cô bé nắm chặt con búp bê Kachina, một con búp bê gỗ nhỏ tượng trưng cho một vị thần trong văn hóa Pueblo của cô bé.
noun

Ví dụ :

Trong buổi lễ của người Hopi, một vũ công hóa trang thành Thần Kachina đã nhảy múa ở quảng trường, mang lại phước lành cho ngôi làng.