Hình nền cho keck
BeDict Logo

keck

/kɛk/

Định nghĩa

verb

Ọe, buồn nôn.

Ví dụ :

"The spoiled milk smelled so bad it made Sarah keck. "
Sữa thiu bốc mùi kinh khủng đến nỗi Sarah phải ọe.
noun

Cây mùi tây bò.

The cow parsley (Anthriscus sylvestris).

Ví dụ :

Cánh đồng phủ một màu trắng xóa; thoạt nhìn, cứ ngỡ là tuyết, nhưng thực ra đó là một vùng rộng lớn toàn cây mùi tây bò đang đung đưa trong gió.