verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ọe, buồn nôn. To retch or heave as if to vomit. Ví dụ : "The spoiled milk smelled so bad it made Sarah keck. " Sữa thiu bốc mùi kinh khủng đến nỗi Sarah phải ọe. physiology medicine body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cây mùi tây bò. The cow parsley (Anthriscus sylvestris). Ví dụ : "The field was blanketed in white; at first glance, it looked like snow, but it was actually a vast expanse of keck swaying in the breeze. " Cánh đồng phủ một màu trắng xóa; thoạt nhìn, cứ ngỡ là tuyết, nhưng thực ra đó là một vùng rộng lớn toàn cây mùi tây bò đang đung đưa trong gió. plant nature biology vegetable environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân động vật, Phân súc vật. (Manx) animal dung Ví dụ : "Walking through the Manx field, I had to watch my step to avoid the sheep keck. " Đi bộ trên cánh đồng ở đảo Man, tôi phải để ý bước chân để tránh dẫm phải phân cừu. animal nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc