Hình nền cho kimonos
BeDict Logo

kimonos

/kɪˈmoʊnoʊz/ /kɪˈmoʊnəz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cho lễ hội mùa hè, nhiều phụ nữ chọn mặc những chiếc áo kimono xinh đẹp, sặc sỡ thay vì mặc váy áo kiểu phương Tây.