Hình nền cho wraps
BeDict Logo

wraps

/ræps/

Định nghĩa

noun

Cú đánh mạnh, cái đánh mạnh.

Ví dụ :

Cô giáo gõ mạnh thước kẻ vào đốt ngón tay của cậu học trò ngỗ nghịch.
noun

Ví dụ :

""Old Mrs. O'Malley remembered a time when even a few wraps could buy a loaf of bread at the market." "
Bà cụ O'Malley nhớ lại cái thời mà chỉ cần vài đồng xu lẻ cũng mua được một ổ bánh mì ở chợ.