Hình nền cho kluge
BeDict Logo

kluge

/kluːdʒ/

Định nghĩa

verb

Chắp vá, làm ẩu, giải quyết tạm bợ.

Ví dụ :

Khi cái máy in bị hỏng ngay trước buổi thuyết trình quan trọng, tôi phải chắp vá một giải pháp bằng băng dính và phụ tùng thay thế để làm cho nó hoạt động tạm thời.
noun

Giải pháp chắp vá, Thứ gì đó kỳ cục nhưng lại hiệu quả.

Ví dụ :

Sau khi máy in bị hỏng, cái cách cô ấy tạm sửa bằng băng dính và kẹp giấy đúng là một giải pháp chắp vá hết sức, nhưng ngạc nhiên là nó in được cả hai mươi trang.
noun

Đồ chắp vá, đồ chế.

Ví dụ :

Để giữ cho cái máy cắt cỏ cũ chạy được, bố tôi đã chế một cái đồ chắp vá bằng cách dùng phụ tùng xe đạp với cả băng keo.