verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu, rung (chuông) báo tang. To ring (a bell) mournfully; to knell. Ví dụ : "The church bell knolled slowly as the funeral procession passed by. " Chuông nhà thờ rung lên chậm rãi, báo tang khi đoàn đưa tang đi ngang qua. sound religion bell-ringing tradition ritual music communication event time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu, reo, ngân. To sound, like a bell; to knell. Ví dụ : "The old church bell knolled solemnly, announcing the start of the funeral. " Tiếng chuông nhà thờ cổ ngân nga trang trọng, báo hiệu lễ tang bắt đầu. sound bell-ringing music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắp xếp ngăn nắp, bày biện theo góc vuông. To arrange related objects in parallel or at 90 degree angles. Ví dụ : "She carefully knolled her art supplies on the desk: pencils lined up perfectly next to a row of paintbrushes, all perpendicular to the blocks of watercolor paints. " Cô ấy cẩn thận sắp xếp ngăn nắp đồ dùng vẽ của mình trên bàn: bút chì xếp thẳng hàng cạnh hàng cọ vẽ, tất cả vuông góc với hộp màu nước. style art appearance utility item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc