Hình nền cho knolled
BeDict Logo

knolled

/noʊld/ /nɒld/

Định nghĩa

verb

Kêu, rung (chuông) báo tang.

To ring (a bell) mournfully; to knell.

Ví dụ :

Chuông nhà thờ rung lên chậm rãi, báo tang khi đoàn đưa tang đi ngang qua.
verb

Sắp xếp ngăn nắp, bày biện theo góc vuông.

Ví dụ :

Cô ấy cẩn thận sắp xếp ngăn nắp đồ dùng vẽ của mình trên bàn: bút chì xếp thẳng hàng cạnh hàng cọ vẽ, tất cả vuông góc với hộp màu nước.