BeDict Logo

knolled

/noʊld/ /nɒld/
Hình ảnh minh họa cho knolled: Sắp xếp ngăn nắp, bày biện theo góc vuông.
verb

Sắp xếp ngăn nắp, bày biện theo góc vuông.

Cô ấy cẩn thận sắp xếp ngăn nắp đồ dùng vẽ của mình trên bàn: bút chì xếp thẳng hàng cạnh hàng cọ vẽ, tất cả vuông góc với hộp màu nước.