Hình nền cho layette
BeDict Logo

layette

/leɪˈ(j)ɛt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Maria cẩn thận gấp từng bộ quần áo nhỏ xíu khi cô chuẩn bị đồ sơ sinh cho cháu gái sắp chào đời.