verb🔗ShareRa lá, đâm chồi nảy lộc. To produce leaves; put forth foliage."The young tree is finally leafing, showing bright green buds all over its branches. "Cuối cùng thì cây non cũng đang ra lá, với những búp non xanh mướt mọc đầy trên các cành cây.plantbiologynatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTách lá. To divide (a vegetable) into separate leaves."The lettuce in our burgers is 100% hand-leafed."Xà lách trong bánh mì kẹp thịt của chúng tôi được tách lá hoàn toàn bằng tay.vegetablefoodagricultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareGiở, lật, hành động giở/lật (xem qua). The act of one who leafs through something."The librarian noticed the student's hurried leafing through the encyclopedia, hoping he'd find his answer quickly. "Người thủ thư để ý thấy hành động lật vội vàng các trang bách khoa toàn thư của cậu sinh viên, hy vọng cậu ấy sẽ tìm thấy câu trả lời nhanh chóng.actionwritingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc