Hình nền cho leafing
BeDict Logo

leafing

/ˈliːfɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ra lá, đâm chồi nảy lộc.

Ví dụ :

Cuối cùng thì cây non cũng đang ra lá, với những búp non xanh mướt mọc đầy trên các cành cây.
noun

Giở, lật, hành động giở/lật (xem qua).

Ví dụ :

Người thủ thư để ý thấy hành động lật vội vàng các trang bách khoa toàn thư của cậu sinh viên, hy vọng cậu ấy sẽ tìm thấy câu trả lời nhanh chóng.