Hình nền cho buds
BeDict Logo

buds

/bʌdz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau một mùa đông dài và lạnh giá, cuối cùng cây cối cũng bắt đầu đâm chồi nảy lộc.
verb

Nảy mầm, đâm chồi, hé nụ.

Ví dụ :

Mặc dù chỉ là một thực tập sinh trẻ tuổi, những ý tưởng sáng tạo của cô ấy cho thấy cô ấy đầy tiềm năng để trở thành một nhà lãnh đạo giỏi.