Hình nền cho bracket
BeDict Logo

bracket

/ˈbɹækɪt/

Định nghĩa

noun

Giá đỡ.

Ví dụ :

Người thợ mộc đã lắp một cái giá đỡ để đỡ cái giá sách mới.
noun

Bảng thi đấu dự đoán, bảng cá cược.

Ví dụ :

Bạn tôi đã lập một bảng thi đấu dự đoán cho giải bóng rổ của trường, dự đoán đội nào sẽ thắng trong mỗi trận đấu để tham gia cá cược.
noun

Ví dụ :

Người pháo binh cẩn thận đo "tầm chẻ" giữa hai điểm nổ của đạn trước để nhắm bắn phát tiếp theo cho chính xác.
noun

Ví dụ :

Năm 1888, người đo đạc đã dùng đục để tạo một mốc cao độ trên mỏm đá granite, đảm bảo một vị trí vững chắc cho mia (thước ngắm) của anh ta.
verb

Đóng khung, để trong ngoặc.

Ví dụ :

Tôi cố gắng bắn trúng hồng tâm bằng cách đầu tiên bắn hai phát bao quanh nó, như thể đóng khung nó lại, rồi sau đó bắn phát thứ ba vào khoảng giữa hai phát đó, nhưng tôi vẫn trượt.
verb

Chụp bù trừ sáng, chụp phơi sáng khác nhau.

Ví dụ :

Để chắc chắn có được bức ảnh màu sắc hoàn hảo, nhiếp ảnh gia quyết định chụp bù trừ sáng cảnh hoàng hôn, chụp vài tấm với độ sáng khác nhau một chút.
verb

Ví dụ :

Để hiểu được phản ứng của bạn tôi trước tin tức, tôi phải tạm gạt bỏ những ý kiến riêng của mình về cô ấy sang một bên, tập trung vào trải nghiệm của cô ấy.