bracket
Định nghĩa
Bảng thi đấu dự đoán, bảng cá cược.
Ví dụ :
"My friend made a bracket for the school basketball tournament, predicting who would win each game. "
Bạn tôi đã lập một bảng thi đấu dự đoán cho giải bóng rổ của trường, dự đoán đội nào sẽ thắng trong mỗi trận đấu để tham gia cá cược.
Tầm chẻ, Đoạn kẹp.
Ví dụ :
Ví dụ :
Mốc cao độ.
Ví dụ :
Ví dụ :
"I tried to hit the bullseye by first bracketing it with two shots and then splitting the difference with my third, but I missed."
Tôi cố gắng bắn trúng hồng tâm bằng cách đầu tiên bắn hai phát bao quanh nó, như thể đóng khung nó lại, rồi sau đó bắn phát thứ ba vào khoảng giữa hai phát đó, nhưng tôi vẫn trượt.
Chụp bù trừ sáng, chụp phơi sáng khác nhau.
Ví dụ :
"The photographer decided to bracket the shot of the sunset, taking several photos with slightly different brightness levels to make sure she captured the perfect colors. "
Để chắc chắn có được bức ảnh màu sắc hoàn hảo, nhiếp ảnh gia quyết định chụp bù trừ sáng cảnh hoàng hôn, chụp vài tấm với độ sáng khác nhau một chút.
Gạt bỏ, đặt ngoài ngoặc.
(phenomenology) In the philosophical system of Edmund Husserl and his followers, to set aside metaphysical theories and existential questions concerning what is real in order to focus philosophical attention simply on the actual content of experience.