noun🔗ShareThợ điện đường dây, công nhân lắp đặt đường dây. A person who installs and repairs overhead cables (either power or telephone); a linesman"During the storm, linemen worked tirelessly to restore electricity to our neighborhood. "Trong cơn bão, các thợ điện đường dây đã làm việc không mệt mỏi để khôi phục điện cho khu phố của chúng tôi.jobserviceutilitytechnicalworkelectricpersoncommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTiền vệ hàng công. A player who specializes in play at the line of scrimmage"The linemen on the football team protect the quarterback from being tackled. "Các tiền vệ hàng công trong đội bóng đá bảo vệ hậu vệ dẫn bóng khỏi bị cản phá.sportpositionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc