

linemen
Định nghĩa
Từ liên quan
scrimmage noun
/ˈskrɪmɪdʒ/
Xô xát, ẩu đả.
Trước trận đấu lớn, đội bóng đá đã có một trận ẩu đả để tập dượt, và các cầu thủ rõ ràng là đang cố gắng hết sức để giành chiến thắng, khiến cho trận xô xát trở nên rất quyết liệt.
neighborhood noun
/ˈneɪbə.hʊd/ /ˈneɪbɚˌhʊd/
Tình làng nghĩa xóm, Tình nghĩa xóm giềng.
tirelessly adverb
/ˈtaɪərləslɪ/ /ˈtaɪərləsli/
Không mệt mỏi, không ngừng nghỉ.
Các tình nguyện viên làm việc không mệt mỏi để cải thiện nội dung.