verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính toán, giải. To calculate, to solve a mathematical problem. Ví dụ : "The student is figuring out the answer to the math problem on the board. " Học sinh đó đang tính toán để tìm ra đáp án cho bài toán trên bảng. math number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tìm hiểu, Hiểu ra, Ngộ ra. To come to understand. Ví dụ : "I can’t figure if he’s telling the truth or lying." Tôi không thể hiểu ra được là anh ta đang nói thật hay nói dối. mind philosophy logic ability human education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghĩ, cho là, coi là, đoán. To think, to assume, to suppose, to reckon. Ví dụ : "Example Sentence: "I was figuring on taking the bus to work today because my car is in the shop." " Hôm nay tôi định đi làm bằng xe buýt vì xe hơi của tôi đang sửa. mind logic philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình dung, tưởng tượng, suy đoán. To be reasonable. Ví dụ : "It figures that somebody like him would be upset about the situation." Cũng dễ hiểu là một người như anh ta lại buồn bực về chuyện này. mind attitude logic philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tham gia, góp mặt. To enter into; to be a part of. Ví dụ : ""Her contributions are figuring in the success of the team." " Những đóng góp của cô ấy đang góp mặt vào thành công của đội. action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình dung, mô tả. To represent by a figure, as to form or mould; to make an image of, either palpable or ideal; also, to fashion into a determinate form; to shape. Ví dụ : "The sculptor is figuring the clay into a human form. " Người thợ điêu khắc đang tạo hình đất sét thành hình dáng con người. art style appearance figure action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang trí, tô điểm, chạm trổ. To embellish with design; to adorn with figures. Ví dụ : "The artist was figuring the borders of the manuscript with intricate floral patterns. " Người nghệ sĩ đang chạm trổ những họa tiết hoa văn phức tạp lên viền của bản thảo. art style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính toán, biểu thị bằng số. To indicate by numerals. Ví dụ : "The accountant is figuring the company's annual taxes. " Kế toán đang tính toán các khoản thuế hàng năm của công ty và biểu thị chúng bằng số liệu. number math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình dung, tượng trưng. To represent by a metaphor; to signify or symbolize. Ví dụ : "The artist was figuring the city's bustling energy as a vibrant, chaotic dance in her painting. " Trong bức tranh của mình, nữ họa sĩ đang hình dung năng lượng náo nhiệt của thành phố như một điệu nhảy sống động và hỗn loạn. language communication literature sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo trước, dự báo, hình dung trước. To prefigure; to foreshow. Ví dụ : "The dark clouds gathering overhead were figuring a heavy rainstorm later that day. " Những đám mây đen kéo đến trên đầu đang báo trước một trận mưa giông lớn vào cuối ngày hôm đó. future time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi bè, ký hiệu hóa phần đệm. To write over or under the bass, as figures or other characters, in order to indicate the accompanying chords. Ví dụ : "The music theory student was carefully figuring the bass line of the Bach chorale, adding numbers and symbols below the notes to show which chords should be played. " Bạn sinh viên nhạc lý cẩn thận ghi bè dòng nhạc bass của bản hợp xướng Bach, thêm các con số và ký hiệu bên dưới các nốt nhạc để chỉ ra các hợp âm nào cần được chơi. music writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạm trổ, trang trí. To embellish. Ví dụ : "She enjoyed figuring the plain vase with colorful paint and intricate designs. " Cô ấy thích chạm trổ và trang trí chiếc bình đơn giản bằng sơn màu sắc sặc sỡ và những họa tiết phức tạp. appearance style art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính toán, sự tính toán. Calculation. Ví dụ : "After several attempts at figuring, she finally got the correct answer to the math problem. " Sau vài lần tính toán, cuối cùng cô ấy cũng tìm ra đáp án đúng cho bài toán. math number statistics computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình dáng, bố cục. Structure, design, or arrangement; figure. Ví dụ : "The complex figuring of the building's blueprints made it difficult to understand at first. " Bố cục phức tạp của bản vẽ thiết kế tòa nhà khiến ban đầu rất khó hiểu. structure figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình dung, sự miêu tả. Representation. Ví dụ : "The teacher appreciated the student's detailed figuring in her math presentation, as it clearly showed each step of the problem. " Cô giáo đánh giá cao sự miêu tả chi tiết của học sinh trong bài thuyết trình toán học, vì nó thể hiện rõ từng bước giải bài toán. figure math number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc