verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cười lớn, cười phá lên. To laugh out loud. Ví dụ : "The teenagers were lolling at the comedian's jokes during his stand-up routine. " Mấy đứa tuổi teen cười phá lên trước những câu đùa của diễn viên hài trong buổi biểu diễn độc thoại của anh ấy. communication language internet entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm ườn, ngả ngớn, ườn mình. To act lazily or indolently while reclining; to lean; to lie at ease. Ví dụ : "After a long day at work, the dog was lolling on the couch, completely relaxed. " Sau một ngày dài làm việc, con chó nằm ườn trên ghế sofa, thư giãn hoàn toàn. body action appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thè lưỡi, lè lưỡi. To hang extended from the mouth, like the tongue of an animal heated from exertion. Ví dụ : "After chasing the frisbee in the hot sun, the dog was lolling its tongue. " Sau khi đuổi theo đĩa bay dưới trời nắng nóng, con chó thè lưỡi ra mệt lả. animal physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thè lưỡi. To let (the tongue) hang from the mouth in this way. Ví dụ : "The ox stood lolling in the furrow." Con bò đứng thè lưỡi trong luống cày. animal body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nằm ườn, sự dựa dẫm. The act of one who lolls. Ví dụ : "After a long day of hiking, all I wanted was some lolling on the couch. " Sau một ngày dài leo núi, điều duy nhất tôi muốn là được nằm ườn trên диван. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc