Hình nền cho lolling
BeDict Logo

lolling

/ˈlɒlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Cười lớn, cười phá lên.

Ví dụ :

Mấy đứa tuổi teen cười phá lên trước những câu đùa của diễn viên hài trong buổi biểu diễn độc thoại của anh ấy.