Hình nền cho marches
BeDict Logo

marches

/ˈmɑːtʃɪz/ /ˈmɑɹtʃɪz/

Định nghĩa

noun

Diễu hành, cuộc hành quân.

Ví dụ :

"The band practices their marches every Tuesday after school. "
Ban nhạc tập luyện các bài diễu hành của họ vào mỗi thứ ba sau giờ học.
noun

Vùng biên giới, vùng giáp ranh, biên thùy.

Ví dụ :

Vào thời trung cổ, các lâu đài thường được xây dựng ở vùng biên thùy xứ Wales để bảo vệ nước Anh khỏi xâm lược.
noun

Vùng biên giới, vùng biên thùy.

Ví dụ :

Hầu tước cai trị vùng biên thùy đầy bất ổn dọc theo biên giới vương quốc, liên tục phải đối phó với các cuộc đột kích từ các vùng đất lân cận.