noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễu hành, cuộc hành quân. A formal, rhythmic way of walking, used especially by soldiers, bands and in ceremonies. Ví dụ : "The band practices their marches every Tuesday after school. " Ban nhạc tập luyện các bài diễu hành của họ vào mỗi thứ ba sau giờ học. military music action group event tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễu hành, tuần hành. A political rally or parade Ví dụ : ""Every year, several marches take place in the city to protest different issues." " Mỗi năm, có vài cuộc diễu hành diễn ra trong thành phố để phản đối các vấn đề khác nhau. politics government event action society group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành khúc. Any song in the genre of music written for marching (see Wikipedia's article on this type of music) Ví dụ : "The school band played lively marches during the parade. " Đội nhạc của trường đã chơi những bản hành khúc sôi động trong suốt cuộc diễu hành. music military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễu hành, cuộc hành quân. Steady forward movement or progression. Ví dụ : "the march of time" Bước tiến không ngừng của thời gian. military action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn trắng, ăn cả. (euchre) The feat of taking all the tricks of a hand. Ví dụ : ""After a lucky deal and some aggressive play, Lisa declared confidently that she'd get marches and win the euchre game outright." " Sau một lần chia bài may mắn và lối chơi tấn công mạnh mẽ, Lisa tự tin tuyên bố rằng cô ấy sẽ "ăn trắng" và thắng luôn ván bài euchre này. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễu hành, hành quân. To walk with long, regular strides, as a soldier does. Ví dụ : "The marching band members marched down the street in perfect, rhythmic steps. " Các thành viên ban nhạc diễu hành bước đều tăm tắp xuống phố, nhịp nhàng hoàn hảo như những người lính hành quân. military action war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn đi, áp giải. To cause someone to walk somewhere. Ví dụ : "The teacher marches the students to the library every Monday. " Mỗi thứ hai, giáo viên dẫn học sinh đến thư viện. action military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành quân, tiến quân. To go to war; to make military advances. Ví dụ : "The army marches toward the enemy city. " Quân đội đang hành quân về phía thành phố của địch. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiến bước, tiến lên. To make steady progress. Ví dụ : "The project marches forward, despite the occasional setback. " Dự án vẫn tiến bước, mặc dù thỉnh thoảng gặp phải khó khăn. action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùng biên giới, vùng giáp ranh, biên thùy. A border region, especially one originally set up to defend a boundary. Ví dụ : "During the Middle Ages, castles were often built in the Welsh marches to protect England from invasion. " Vào thời trung cổ, các lâu đài thường được xây dựng ở vùng biên thùy xứ Wales để bảo vệ nước Anh khỏi xâm lược. military area history geography nation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùng biên giới, vùng biên thùy. A region at a frontier governed by a marquess. Ví dụ : "The marquess ruled the turbulent marches along the kingdom's border, constantly dealing with raids from neighboring lands. " Hầu tước cai trị vùng biên thùy đầy bất ổn dọc theo biên giới vương quốc, liên tục phải đối phó với các cuộc đột kích từ các vùng đất lân cận. government politics area history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùng biên giới, biên thùy. Any of various territories with similar meanings or etymologies in their native languages. Ví dụ : ""Historically, the border marches between England and Scotland were often lawless and dangerous areas." " Trong lịch sử, các vùng biên thùy giữa Anh và Scotland thường là những khu vực vô pháp luật và nguy hiểm. geography area politics nation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáp ranh, tiếp giáp, có chung đường biên giới. To have common borders or frontiers Ví dụ : ""The backyard of my house marches with the park, so we often see people walking by." " Sân sau nhà tôi giáp ranh với công viên, nên chúng tôi thường thấy mọi người đi bộ ngang qua. geography politics nation area world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cần tây dại. Smallage. Ví dụ : "The soup needed a bit more flavor, so I added some freshly chopped marches from the garden. " Món súp cần thêm chút hương vị, nên tôi đã thêm một ít cần tây dại mới hái từ vườn vào. vegetable food plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùng biên giới, biên cương. The area along a border Ví dụ : "Raids were common in the marches between the two kingdoms. " Các cuộc đột kích thường xuyên xảy ra ở vùng biên giới giữa hai vương quốc. area geography politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc