Hình nền cho marling
BeDict Logo

marling

/ˈmɑːrlɪŋ/ /ˈmɑrlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bón vôi, Rải vôi.

Ví dụ :

"The farmer was marling the fields to improve the soil. "
Người nông dân đang bón vôi cho ruộng để cải tạo đất.
verb

Bện, quấn bằng dây lạt.

Ví dụ :

Người thủy thủ dành cả buổi chiều tỉ mỉ bện lạt vào đầu sợi dây thừng dày đã bị sờn, để chắc chắn nó không bị bung ra khi ở trên biển.