Hình nền cho mawkish
BeDict Logo

mawkish

/ˈmɑːkɪʃ/ /ˈmɔːkɪʃ/

Định nghĩa

adjective

Ớn, khó chịu.

Ví dụ :

Sau khi ăn món cà ri cay khác thường đó, Maria cảm thấy bụng mình hơi ớn ớn khó chịu.
adjective

Ủy mị, sướt mướt,ентимент альный một cách giả tạo.

Ví dụ :

Bài phát biểu tốt nghiệp nghe sướt mướt quá; việc diễn giả liên tục nhắc đến những câu chuyện gia đình lấy nước mắt người khác nghe ủy mị và hơi gượng gạo.