adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ớn, khó chịu. Feeling sick, queasy. Ví dụ : "After eating the unusually spicy curry, Maria felt a mawkish feeling in her stomach. " Sau khi ăn món cà ri cay khác thường đó, Maria cảm thấy bụng mình hơi ớn ớn khó chịu. body sensation medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngấy, khó chịu, lợm giọng. Sickening or insipid in taste or smell. Ví dụ : "The overly sweet, sugary cake had a mawkish taste, leaving a sickly feeling in my mouth. " Cái bánh ngọt lịm, quá nhiều đường kia có vị ngấy khó chịu, để lại cảm giác lợm giọng trong miệng tôi. sensation food quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ủy mị, sướt mướt,ентимент альный một cách giả tạo. Excessively or falsely sentimental; showing a sickly excess of sentiment; maudlin. Ví dụ : "The graduation speech was so mawkish; the speaker's constant references to tear-jerking family stories felt overly sentimental and a bit forced. " Bài phát biểu tốt nghiệp nghe sướt mướt quá; việc diễn giả liên tục nhắc đến những câu chuyện gia đình lấy nước mắt người khác nghe ủy mị và hơi gượng gạo. emotion character literature style quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc