Hình nền cho jerking
BeDict Logo

jerking

/ˈdʒɜːrkɪŋ/ /ˈdʒɝːkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Giật, co giật.

Ví dụ :

Chiếc xe cứ bị giật giật về phía trước khi người lái xe tập làm quen với hộp số sàn.