Hình nền cho meridional
BeDict Logo

meridional

/mɪˈɹɪdɪənəl/

Định nghĩa

noun

Người miền Nam.

Ví dụ :

Câu lạc bộ Pháp tổ chức một bữa tối đặc biệt, và có một vài người miền Nam nước Pháp đến tham dự.
adjective

Thuộc về phương nam, thuộc về miền nam, có tính chất miền nam.

Ví dụ :

Mặt trời phương nam, chiếu rọi xuống những vườn ô liu, sưởi ấm vùng quê nước Pháp.
adjective

Thuộc kinh tuyến, theo hướng Bắc-Nam.

Ví dụ :

Hệ thống đường sá của thành phố bao gồm các con đường chạy theo hướng đông-tây và các đại lộ kinh tuyến chạy theo hướng bắc-nam.
adjective

Thuộc về phương nam, Có tính chất miền nam.

Ví dụ :

Nhà hàng có thực đơn mang đậm phong cách ẩm thực miền nam, với rất nhiều món ăn chịu ảnh hưởng từ hương vị nắng ấm của miền nam nước Pháp.