Hình nền cho mirage
BeDict Logo

mirage

/mɪˈɹɑːdʒ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ảo ảnh lung linh trên sa mạc khiến những người lữ hành tưởng rằng một ốc đảo mát mẻ đang ở ngay phía trước.