Hình nền cho mistaking
BeDict Logo

mistaking

/mɪˈsteɪkɪŋ/ /məˈsteɪkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nhầm lẫn, hiểu lầm, nhận lầm.

Ví dụ :

"I was mistaking my twin sister for my friend Sarah because they have the same hairstyle. "
Tôi đã nhầm chị em sinh đôi của mình với bạn Sarah vì họ có kiểu tóc giống nhau.