BeDict Logo

monologue

/ˈmɑnəˌlɔɡ/ /ˈmɑnəˌlɑɡ/
Hình ảnh minh họa cho monologue: Độc thoại, lời độc thoại.
 - Image 1
monologue: Độc thoại, lời độc thoại.
 - Thumbnail 1
monologue: Độc thoại, lời độc thoại.
 - Thumbnail 2
noun

Độc thoại, lời độc thoại.

Trong vở kịch của trường, diễn viên chính đã có một đoạn độc thoại dài về mối quan hệ đầy thử thách của anh ấy với cha mình.

Hình ảnh minh họa cho monologue: Độc thoại, diễn văn độc thoại.
 - Image 1
monologue: Độc thoại, diễn văn độc thoại.
 - Thumbnail 1
monologue: Độc thoại, diễn văn độc thoại.
 - Thumbnail 2
noun

Độc thoại, diễn văn độc thoại.

Trong bữa tối, ông tôi bắt đầu một tràng độc thoại dài về thời gian ông ở trong quân đội, đến nỗi không ai chen được một lời nào.