Hình nền cho motes
BeDict Logo

motes

/moʊts/

Định nghĩa

noun

Hạt, mảnh vụn, bụi.

Ví dụ :

Ánh nắng xuyên qua cửa sổ, chiếu sáng những hạt bụi nhỏ li ti đang bay lượn trong không khí.
noun

Hội nghị, cuộc họp.

Ví dụ :

"a wardmote in the city of London"
Một cuộc họp hội đồng khu phố ở thành phố Luân Đôn.
noun

Hạt bụi thông minh, cảm biến siêu nhỏ.

Ví dụ :

Các kỹ sư đang phát triển các hạt bụi thông minh, hay cảm biến siêu nhỏ, có thể rải khắp trang trại để theo dõi độ ẩm của đất.