Hình nền cho mote
BeDict Logo

mote

/məʊt/ /moʊt/

Định nghĩa

noun

Hạt bụi, Mảnh vụn.

Ví dụ :

Ánh nắng mặt trời chiếu rọi làm lộ ra một hạt bụi nhỏ đang nhảy múa trong không khí.
noun

Hạt bụi thông minh, cảm biến siêu nhỏ.

Ví dụ :

Các nhà nghiên cứu rải hàng ngàn hạt bụi thông minh trên cánh đồng để theo dõi điều kiện đất từ xa.