noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạt bụi, Mảnh vụn. A small particle; a speck. Ví dụ : "The sunbeam revealed a mote of dust dancing in the air. " Ánh nắng mặt trời chiếu rọi làm lộ ra một hạt bụi nhỏ đang nhảy múa trong không khí. part thing material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có lẽ, Có thể. May or might. Ví dụ : ""I mote go to the library after school today, but it depends if I finish my homework." " Có lẽ hôm nay tôi sẽ đi thư viện sau giờ học, nhưng còn tùy thuộc vào việc tôi có làm xong bài tập về nhà không. possibility language grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ắt, phải. Must. Ví dụ : "Because the meeting starts promptly at 9 AM, I mote arrive at the office by 8:30 AM to prepare. " Vì cuộc họp bắt đầu đúng 9 giờ sáng, nên tôi ắt phải đến văn phòng trước 8:30 để chuẩn bị. grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mong, ước gì. Forming subjunctive expressions of wish: may. Ví dụ : "Mote I succeed in this endeavor! " Mong sao tôi thành công trong nỗ lực này! grammar linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội nghị, cuộc họp. A meeting for discussion. Ví dụ : "a wardmote in the city of London" một cuộc họp hội đồng phường ở thành phố Luân Đôn group organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội đồng, cuộc họp. A body of persons who meet for discussion, especially about the management of affairs. Ví dụ : "a folk mote" Một hội đồng dân gian. politics government group organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Địa điểm hội họp, nơi gặp gỡ thảo luận. A place of meeting for discussion. Ví dụ : "The school's student council held its meeting at the student mote. " Hội đồng học sinh của trường tổ chức cuộc họp tại địa điểm gặp gỡ thảo luận của sinh viên. organization group business communication politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạt bụi thông minh, cảm biến siêu nhỏ. A tiny computer for remote sensing; a component element of smartdust. Ví dụ : "Researchers scattered thousands of tiny motes across the field to monitor soil conditions remotely. " Các nhà nghiên cứu rải hàng ngàn hạt bụi thông minh trên cánh đồng để theo dõi điều kiện đất từ xa. technology computing electronics internet device machine communication science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc