Hình nền cho propagate
BeDict Logo

propagate

/ˈpɹɒpəˌɡeɪt/ /ˈpɹɑpəˌɡeɪt/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Người nông dân siêng năng nhân giống những cây cà chua, hy vọng sẽ có một vụ mùa bội thu vào năm tới.
verb

Truyền bá, lan truyền, nhân giống.

Ví dụ :

Cô giáo truyền bá tầm quan trọng của việc học hành chăm chỉ cho tất cả học sinh.
verb

Lan truyền, nhân rộng, phổ biến.

Ví dụ :

Máy chủ tự động lan truyền/phân phối tập tin mật khẩu đến tất cả các thiết bị liên quan trong mạng vào lúc nửa đêm mỗi ngày.