Hình nền cho propagated
BeDict Logo

propagated

/ˈprɑpəˌɡeɪtɪd/ /ˈprɒpəˌɡeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Người làm vườn đã nhân giống những bụi hoa hồng mới bằng cách giâm cành từ cây mẹ.
verb

Ví dụ :

Tin đồn về việc hủy chuyến đi học nhanh chóng lan truyền trong học sinh qua tin nhắn và mạng xã hội.