Hình nền cho napper
BeDict Logo

napper

/ˈnæpər/

Định nghĩa

noun

Người ngủ trưa, người hay ngủ gà.

Ví dụ :

Sau một ngày dài ở trường, em trai tôi là một "chuyên gia ngủ trưa" đích thực, lúc nào cũng ngủ gật trên диван.