noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ngủ trưa, người hay ngủ gà. A person who takes a nap Ví dụ : "After a long day at school, my little brother is a dedicated napper, always falling asleep on the couch. " Sau một ngày dài ở trường, em trai tôi là một "chuyên gia ngủ trưa" đích thực, lúc nào cũng ngủ gật trên диван. person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ trộm cừu. A sheep stealer Ví dụ : "The old farmer warned everyone to watch out for the napper who had been stealing sheep from neighboring farms. " Ông lão nông cảnh báo mọi người phải cẩn thận kẻ trộm cừu, vì hắn đã ăn trộm cừu từ các trang trại lân cận rồi. property law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu, cái đầu. The head Ví dụ : "The napper of the baby's head was soft and smooth. " Đầu của em bé mềm mại và mịn màng. body anatomy part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy làm xù lông vải. A machine used to raise the nap on cloth Ví dụ : "The factory worker adjusted the settings on the napper to achieve the desired softness of the flannel fabric. " Công nhân nhà máy điều chỉnh các thông số trên máy làm xù lông vải để đạt được độ mềm mong muốn của vải flannel. machine industry material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc