Hình nền cho nards
BeDict Logo

nards

/nɑːrdz/ /nɑrdz/

Định nghĩa

noun

Cây cam tùng.

Ví dụ :

Lọ nhỏ chứa một loại tinh dầu mạnh mẽ được chưng cất từ cây cam tùng, nổi tiếng với hương thơm dịu nhẹ và được sử dụng trong y học Ayurveda cổ truyền.
noun

Dầu nard, Cam tùng hương.

Ví dụ :

Trong khu trưng bày của bảo tàng có giới thiệu những loại nước hoa cổ đại, đặc biệt là một hũ đất nhỏ có nhãn "Dầu nard" (hay còn gọi là "Cam tùng hương"), giải thích rằng đây là một loại dầu thơm quý giá từng được sử dụng trong các nghi lễ tôn giáo.