Hình nền cho nard
BeDict Logo

nard

/nɑːrd/ /nɑrd/

Định nghĩa

noun

Cam tùng.

Ví dụ :

Hương thơm cam tùng lan tỏa khắp đền thờ trong buổi cầu nguyện sáng, tạo nên một bầu không khí thanh bình.
noun

Ví dụ :

Cái lọ nhỏ chứa dầu cam tùng, một loại dầu thơm ngày xưa quý giá đến nỗi giá trị của nó còn cao hơn cả bạc tính theo cùng trọng lượng.