Hình nền cho spikenard
BeDict Logo

spikenard

/ˈspaɪkˌnɑrd/ /ˈspaɪkənərd/

Định nghĩa

noun

Cam tùng hương.

Ví dụ :

"The ancient Egyptian queen used spikenard in her perfumes. "
Nữ hoàng Ai Cập cổ đại đã dùng cam tùng hương trong nước hoa của mình.
noun

Chiết xuất hoa oải hương, tinh dầu hoa oải hương.

Ví dụ :

Người Ai Cập cổ đại đã sử dụng chiết xuất hoa oải hương (spikenard) để tạo ra các loại dầu thơm cho những nghi lễ tôn giáo.
noun

Bồng bồng, Cơm nếp.

False spikenard (Maianthemum racemosum, syn. Smilacina racemosa)

Ví dụ :

Trong lúc đi bộ đường dài trong rừng, chúng tôi thấy một đám cây bồng bồng mọc giữa đám dương xỉ, những bông hoa trắng tinh tế của nó thật là một cảnh tượng đáng mừng.
noun

Cỏ nhung.

Ploughman's spikenard (Inula conyza, now Pentanema conyzae).

Ví dụ :

Khi đi bộ đường dài trên đồng cỏ, chúng tôi để ý thấy những cây cỏ nhung cao, trông không có gì đặc biệt, mọc dọc theo con đường, lá của nó hơi ráp khi chạm vào.