Hình nền cho naughty
BeDict Logo

naughty

/ˈnɔːti/ /ˈnɑti/

Định nghĩa

adjective

Nghịch ngợm, hư đốn, láu cá.

Ví dụ :

Cậu bé nghịch ngợm cứ ném máy bay giấy trong lớp.