noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tín ngưỡng, niềm tin. A trust or confidence in the intentions or abilities of a person, object, or ideal from prior empirical evidence. Ví dụ : "I have faith in the goodness of my fellow man." Tôi tin vào lòng tốt của những người xung quanh mình vì đã thấy nhiều bằng chứng về điều đó trước đây. religion philosophy theology doctrine attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tín ngưỡng, đức tin. The process of forming or understanding abstractions, ideas, or beliefs, without empirical evidence, experience or observation. Ví dụ : "I have faith in the healing power of crystals." Tôi tin vào khả năng chữa lành bệnh một cách kỳ diệu của pha lê, dù không có bằng chứng khoa học nào cả. religion philosophy theology soul mind being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tín ngưỡng, tôn giáo. A religious or spiritual belief system. Ví dụ : "The Christian faith." Đạo Cơ Đốc. religion theology philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tín ngưỡng, đức tin, lòng trung thành. An obligation of loyalty or fidelity and the observance of such an obligation. Ví dụ : "He acted in good faith to restore broken diplomatic ties after defeating the incumbent." Ông ấy đã hành động với thiện chí và sự trung thực để khôi phục quan hệ ngoại giao rạn nứt sau khi đánh bại đương kim tổng thống. religion moral theology philosophy doctrine value soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đức tin, lòng tin. Credibility or truth. Ví dụ : "Because of his previous honesty, his statements always held high faiths with the police. " Vì trước đây anh ta luôn trung thực, nên lời khai của anh ta luôn được cảnh sát tin tưởng tuyệt đối. religion philosophy theology value doctrine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc