Hình nền cho newbie
BeDict Logo

newbie

/ˈnjuːbi/

Định nghĩa

noun

Người mới, lính mới, ma mới.

Ví dụ :

"Sarah was a total newbie at coding, but she was eager to learn. "
Sarah là một ma mới chính hiệu trong lĩnh vực lập trình, nhưng cô ấy rất háo hức học hỏi.
noun

Ví dụ :

Phần mềm mới này ban đầu gây ra nhiều rắc rối cho mọi người; ngay cả những người dùng dày dặn kinh nghiệm cũng cảm thấy như lính mới vậy.