Hình nền cho nirvanas
BeDict Logo

nirvanas

/nɪrˈvɑːnəz/ /nɜːrˈvɑːnəz/

Định nghĩa

noun

Niết bàn, cõi niết bàn, sự giải thoát, giác ngộ.

Ví dụ :

Sau nhiều năm chuyên tâm thiền định và nghiên cứu triết học Phật giáo, cuối cùng cô ấy cũng đã trải nghiệm được những khoảnh khắc niết bàn thoáng qua, những giây phút bình yên sâu sắc và giải thoát khỏi những lo âu thường nhật.
noun

Niết bàn, thiên đường, cõi lạc.

Ví dụ :

Sau một tuần thi căng thẳng, một buổi tối yên tĩnh với một cuốn sách hay và bồn tắm nước ấm chính là một trong những khoảnh khắc thiên đường nhỏ bé của cuộc đời.