BeDict Logo

organiser

/ˈɔːɡənaɪzə/ /ˈɔːrɡənaɪzər/
Hình ảnh minh họa cho organiser: Sổ tay điện tử, máy tính bỏ túi.
noun

Sarah dùng sổ tay điện tử của mình để đặt lịch nhắc cho các cuộc hẹn khám bác sĩ và theo dõi danh sách đồ cần mua ở siêu thị.

Hình ảnh minh họa cho organiser: Tổ chức.
noun

Trong sinh học phát triển, tổ chức (hay còn gọi là vùng cảm ứng), phối hợp với các phân tử tín hiệu, hướng dẫn các tế bào xung quanh nó biệt hóa thành các mô cụ thể trong phôi đang phát triển.