Hình nền cho hearted
BeDict Logo

hearted

/ˈhɑːrtɪd/ /ˈhɑːrɪd/

Định nghĩa

verb

Thích, yêu thích.

Ví dụ :

"2008 July 25, "The Media Hearts Obama?", On The Media, National Public Radio"
Ngày 25 tháng 7 năm 2008, "Giới truyền thông có thích Obama không?", Trên sóng phát thanh On The Media, Đài phát thanh quốc gia.