noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xúc phạm, hành vi phạm tội. The act of offending: Ví dụ : "The list of offences included being late to class and not completing homework. " Danh sách các lỗi vi phạm bao gồm đi học muộn và không làm bài tập về nhà. moral guilt law action society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xúc phạm, sự phẫn uất, sự bất bình. The state of being offended or displeased; anger; displeasure. Ví dụ : ""His constant lateness and lack of effort caused many offences among his teammates." " Việc anh ta liên tục đi muộn và thiếu cố gắng đã gây ra nhiều sự bất bình cho đồng đội. emotion attitude society human mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấn công. A strategy and tactics employed when in position to score; contrasted with defense. Ví dụ : "The basketball team practiced their offences, focusing on different plays to get open shots. " Đội bóng rổ đã luyện tập các kỹ thuật tấn công, tập trung vào nhiều chiến thuật khác nhau để có được những cú ném trống trải. sport military game position plan action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyến tấn công, hàng công. The portion of a team dedicated to scoring when in position to do so; contrasted with defense. Ví dụ : "In basketball, the offences try to score points by shooting the ball into the hoop. " Trong bóng rổ, hàng công cố gắng ghi điểm bằng cách ném bóng vào rổ. sport position game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc