adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó chịu, bướng bỉnh, ngang ngạnh. Cantankerous, stubborn, disagreeable. Ví dụ : "My grandfather is quite ornery; he argues with everyone about almost anything. " Ông tôi khá là khó tính; ông ấy cãi nhau với mọi người hầu như về mọi chuyện. character attitude person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hay nghịch ngợm, tinh nghịch, khó ưa nhưng mà dễ thương. Mischievous, prankish, teasing, disagreeable but in a good way. Ví dụ : "My little brother can be quite ornery sometimes, like when he hides my shoes but then gives them back with a silly note attached. " Thằng em trai tôi đôi khi cũng khá là nghịch ngợm đấy, kiểu như nó giấu giày của tôi xong rồi trả lại với một mẩu giấy nhắn ngớ ngẩn. character attitude human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tầm thường, xoàng xĩnh. Commonplace, inferior. Ví dụ : "The store was selling ornery apples, bruised and small, for half the usual price. " Cửa hàng đang bán những quả táo tầm thường, thâm dập và nhỏ xíu, với giá chỉ bằng một nửa bình thường. character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc