Hình nền cho ornery
BeDict Logo

ornery

/ˈɔːnəɹi/ /ˈɔːnɹi/

Định nghĩa

adjective

Khó chịu, bướng bỉnh, ngang ngạnh.

Ví dụ :

Ông tôi khá là khó tính; ông ấy cãi nhau với mọi người hầu như về mọi chuyện.
adjective

Hay nghịch ngợm, tinh nghịch, khó ưa nhưng mà dễ thương.

Ví dụ :

Thằng em trai tôi đôi khi cũng khá là nghịch ngợm đấy, kiểu như nó giấu giày của tôi xong rồi trả lại với một mẩu giấy nhắn ngớ ngẩn.