noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm quan sát, tầm nhìn. A place from which something can be viewed. Ví dụ : "Perched on the edge of the cliff was a hidden outlook." Trên mép vách đá có một điểm quan sát bí mật, ẩn mình. place architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tầm nhìn, quang cảnh. The view from such a place. Ví dụ : "The apartment's best features were its two large windows and the stunning city outlooks they provided. " Điểm nổi bật nhất của căn hộ là hai cửa sổ lớn và quang cảnh thành phố tuyệt đẹp mà chúng mang lại. place area position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan điểm, cách nhìn, thái độ. An attitude or point of view. Ví dụ : "He has a positive outlook on life." Anh ấy có một thái độ sống tích cực. attitude mind point philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Triển vọng, Viễn cảnh. Expectation for the future. Ví dụ : "The outlook for temperature rises is worrying." Triển vọng về việc nhiệt độ tăng lên thật đáng lo ngại. attitude future plan business economy philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc