noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng lùa. (sheepdog trials) The sheepdog's initial run towards the sheep, done in a curving motion so as not to startle them. Ví dụ : "The sheepdog's outruns was impressive; it smoothly curved around the sheep, preventing them from scattering. " Vòng lùa của con chó chăn cừu rất ấn tượng; nó uốn lượn một cách uyển chuyển quanh đàn cừu, giúp chúng không bị hoảng sợ chạy tán loạn. animal sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt mặt, chạy nhanh hơn. To run faster than. Ví dụ : "Can a tiger outrun a lion?" Hổ có thể chạy nhanh hơn sư tử không? sport action race ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt mặt, bỏ xa. To exceed or overextend. Ví dụ : "The new student's enthusiasm for learning quickly outruns his ability to complete all his assignments. " Sự nhiệt tình học hỏi của học sinh mới nhanh chóng vượt xa khả năng hoàn thành tất cả bài tập của em. achievement sport action ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc