Hình nền cho oversimplified
BeDict Logo

oversimplified

/ˌoʊvərˈsɪmplɪfaɪd/ /ˌoʊvɚˈsɪmplɪfaɪd/

Định nghĩa

adjective

Đơn giản hóa quá mức, tối giản hóa.

Ví dụ :

Cô giáo bảo bản tóm tắt cuốn sách của em đơn giản hóa quá mức vì nó bỏ qua động cơ của nhân vật chính.
verb

Ví dụ :

Giáo viên lịch sử đã đơn giản hóa quá mức về Thế Chiến Thứ Hai, chỉ tập trung vào những trận đánh lớn mà bỏ qua các yếu tố chính trị và kinh tế phức tạp dẫn đến cuộc xung đột đó.