verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Loại trừ, không cho vào, đuổi. To bar (someone) from entering; to keep out. Ví dụ : "The dress code at the restaurant excludes jeans and sneakers. " Quy định về trang phục của nhà hàng không cho phép mặc quần jean và giày thể thao. action society group politics law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Loại trừ, đuổi, tống ra. To expel; to put out. Ví dụ : "to exclude young animals from the womb or from eggs" Loại bỏ động vật non ra khỏi bụng mẹ hoặc khỏi trứng. action organization society politics government law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Loại trừ, không bao gồm. To omit from consideration. Ví dụ : "Count from 1 to 30, but exclude the prime numbers." Đếm từ 1 đến 30, nhưng loại trừ các số nguyên tố. action organization process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Loại trừ, bác bỏ. To refuse to accept (evidence) as valid. Ví dụ : "The judge excludes the witness's statement because it is based on hearsay. " Thẩm phán loại trừ lời khai của nhân chứng vì nó dựa trên lời đồn. law statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Loại trừ, không bao gồm. To eliminate from diagnostic consideration. Ví dụ : "The doctor excludes chickenpox as the cause of the rash because there's no fever. " Bác sĩ loại trừ khả năng phát ban là do bệnh thủy đậu vì bệnh nhân không bị sốt. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc