Hình nền cho oversteers
BeDict Logo

oversteers

/ˌoʊvərˈstɪərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tay đua xe đua phải cố gắng chống lại những hiện tượng thừa lái, suýt chút nữa khiến anh ta bị xoay tròn trên đường đua ướt.
verb

Quá lái, mất lái (phần đuôi).

Ví dụ :

Chiếc xe bị quá lái, mất lái (phần đuôi) khi vào cua quá gấp trên đường băng, khiến đuôi xe trượt đi mất kiểm soát.