Hình nền cho cornered
BeDict Logo

cornered

/ˈkɔːrnərd/ /ˈkɔːrnəd/

Định nghĩa

verb

Dồn vào chân tường, bị dồn vào thế bí.

Ví dụ :

Con mèo đã dồn con dế vào chân tường giữa ghế sofa và kệ tivi.
verb

Bị dồn vào chân tường, bị dồn vào thế bí.

Ví dụ :

Cậu học sinh cảm thấy bị dồn vào chân tường khi giáo viên hỏi một câu mà cậu không biết đáp án trước cả lớp.