Hình nền cho cornering
BeDict Logo

cornering

/ˈkɔːrnərɪŋ/ /ˈkɔːrnərɪŋɡ/

Định nghĩa

verb

Dồn vào chân tường, đẩy vào thế bí.

Ví dụ :

Con mèo đã dồn con dế vào chân tường giữa ghế sofa và kệ tivi.
verb

Dồn vào chân tường, dồn vào thế bí.

Ví dụ :

Bọn học sinh thích buôn chuyện dồn anh ta vào chân tường bằng những lời buộc tội, khiến anh ta cảm thấy vô cùng xấu hổ.
verb

Đầu cơ, thao túng, lũng đoạn.

Ví dụ :

Nhà đầu tư giàu có đó bị cáo buộc thao túng thị trường nước cam, với hy vọng đẩy giá lên cao để kiếm lời lớn.