BeDict Logo

cornering

/ˈkɔːrnərɪŋ/ /ˈkɔːrnərɪŋɡ/
Hình ảnh minh họa cho cornering: Đầu cơ, thao túng, lũng đoạn.
verb

Đầu cơ, thao túng, lũng đoạn.

Nhà đầu tư giàu có đó bị cáo buộc thao túng thị trường nước cam, với hy vọng đẩy giá lên cao để kiếm lời lớn.