Hình nền cho palmate
BeDict Logo

palmate

/ˈpælmeɪt/ /ˈpɑːlmeɪt/

Định nghĩa

noun

Palmat.

A salt or ester of ricinoleic acid (formerly called palmic acid); a ricinoleate.

Ví dụ :

Xà phòng này chứa nồng độ cao chất palmat, chiết xuất từ dầu thầu dầu, để giúp tạo bọt hiệu quả.
adjective

Hình chân vịt, hình quạt.

Ví dụ :

Mặc dù lá hình chân vịt (palmate), đặc trưng của phần lớn cây phong ở phương Tây, nhưng một số loài lại có lá không chia thùy.