Hình nền cho sedge
BeDict Logo

sedge

/sɛd͡ʒ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bọn trẻ cẩn thận bước vòng qua những đám cói mọc um tùm bên bờ ao.
noun

Cây cói.

Certain other plants resembling sedges, such as Gentiana rubricaulis and Andropogon virginicus.

Ví dụ :

Tuy trông giống cỏ, cánh đồng thực ra đầy một loại cây cói tên là chổi đót, thân cây cao vút đung đưa trong gió.
noun

Ví dụ :

Câu này không có nghĩa hợp lý vì "sedge" trong ngữ cảnh này không có nghĩa liên quan đến hành động quân sự. Nếu "sedge" được dùng sai, chúng ta cần diễn giải lại ý định của câu dựa trên ngữ cảnh. Có thể người nói đang muốn dùng một từ khác, ví dụ như "siege" (cuộc bao vây) hoặc "strategy" (chiến lược). Dựa vào đó, ta có thể dịch một trong hai cách sau: * Nếu ý là "siege" (cuộc bao vây): Vị tướng lên kế hoạch bao vây cẩn thận trước khi triển khai quân đội. * Nếu ý là "strategy" (chiến lược): Vị tướng lên kế hoạch chiến lược cẩn thận trước khi triển khai quân đội. Vì không có thông tin rõ ràng về từ cần dùng thay thế, tôi sẽ đưa ra cả hai khả năng để người học có thể lựa chọn.